đường chiến lược

đường chiến lược

Một đoàn xe quân sự di chuyển trên đường chiến lược.

Định nghĩa

Danh từ: - Tuyến đường tầm quan trọng đặc biệt về mặt quân sự: "đường chiến lược" chỉ con đường được xây dựng hoặc sử dụng nhằm phục vụ các mục tiêu chiến lược trong chiến tranh, như vận chuyển quân đội, khí, lương thực, hoặc đảm bảo khả năng động của lực lượng trang. - Tuyến đường mang tính quyết định cho sự thành bại của một chiến dịch: Trong bối cảnh rộng hơn, "đường chiến lược" cũng có thể chỉ bất kỳ tuyến đường nào đóng vai trò then chốt trong việc thực hiện một kế hoạch lớn, không chỉ giới hạn trong quân sự.

dụ sử dụng
  • (Con đường tầm quan trọng chiến lược này kết nối hai căn cứ quân sự chủ chốt.)
  • (Trong chiến tranh, việc bảo vệ các tuyến đường ý nghĩa quyết định nhiệm vụ tối quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hệ thống đường chiến lược": mạng lưới các tuyến đường tầm quan trọng chiến lược, thường được quy hoạch đồng bộ.
    • Hệ thống đường chiến lược được xây dựng để ứng phó với các tình huống khẩn cấp. (Mạng lưới các tuyến đường chiến lược được thiết lập để đối phó với các tình huống khẩn cấp.)
  • "đường chiến lược kinh tế": tuyến đường vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế, chẳng hạn như vận chuyển hàng hóa chiến lược.
    • Con đường này được xem đường chiến lược kinh tế của vùng. (Tuyến đường này được coi trọng yếu cho sự phát triển kinh tế của khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Chiến lược (danh từ/tính từ): kế hoạch tổng thể, dài hạn; mang tính quyết định.
    • Chiến lược phát triển của công ty đã được thông qua. (Kế hoạch tổng thể phát triển công ty đã được phê duyệt.)
  • Đường (danh từ): lối đi, con đường nói chung.
    • Con đường này dẫn đến trung tâm thành phố. (Lối đi này dẫn đến trung tâm thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Tuyến đường huyết mạch: con đường quan trọng, không thể thiếu, thường dùng trong quân sự hoặc kinh tế.
  • Trục đường chiến lược: một đoạn đường chính, trọng yếu trong hệ thống đường chiến lược.
Thành ngữ liên quan
  • Đường chiến lược sống còn: con đường tính chất quyết định sự tồn vong.
    • Đường chiến lược sống còn này phải được bảo vệ bằng mọi giá. (Con đường quyết định sự sống còn này phải được bảo vệ bằng mọi cách.)